vogue

/voug/
Học thuật
Thân thiện
vogue

La vogue annuelle attire de nombreux visiteurs au village.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đang thịnh hành, sự đang được ưa chuộng: Chỉ một xu hướng, một phong cách hoặc một vật đó đang rất phổ biến được nhiều người theo đuổi trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Hội hằng năm; hội chợ hằng năm (tiếng địa phương): Chỉ một lễ hội hoặc hội chợ được tổ chức định kỳ hàng năm.
    • Khoảng cách mái chèo; đoàn người chèo; cách chèo (thuyền galê) (sử học): Trong bối cảnh lịch sử hàng hải, từ này chỉ khoảng cách giữa các mái chèo, nhóm người chèo thuyền hoặc kiểu chèo thuyền galê.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La vogue des jupes courtes. (Sự đang thịnh hành của váy ngắn.)
    • Remède en vogue. (Thuốc đang được ưa chuộng.)
    • Nous allons à la vogue du village ce week-end. (Chúng tôi sẽ đi hội làng vào cuối tuần này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en vogue: Đang thịnh hành, đang mốt.
    • Ce chanteur est très en vogue en ce moment. (Ca sĩ này đang rất thịnh hành lúc này.)
  • Passer de vogue: Hết thời, không còn thịnh hành nữa.
    • Cette coiffure a passé de vogue. (Kiểu tóc này đã hết thời rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Voguer (động từ): Chèo thuyền, lướt đi (trên mặt nước). Nghĩa bóng: trôi theo, phiêu du.
    • Voguer sur les flots. (Lướt đi trên sóng nước.)
  • Vogueur (danh từ giống đực): Người chèo thuyền (trong thuyền galê).
Từ đồng nghĩa
  • Mode: Mốt, thời trang.
  • Tendance: Xu hướng.
  • Popularité: Sự phổ biến, sự được ưa chuộng.
  • Foire: Hội chợ (đồng nghĩa với nghĩa địa phương).
Cụm từ liên quan
  • Mener la vogue: Cầm nhịp chèo (cho thuyền galê). Nghĩa bóng: dẫn đầu một xu hướng.
    • C'est cette maison de couture qui mène la vogue cette saison. (Chính nhà mốt này đang dẫn đầu xu hướng mùa này.)
vogue

La vogue annuelle attire de nombreux visiteurs au village.

danh từ giống cái
  1. sự đang thịnh hành, sự đang được ưa chuộng
    • La vogue des jupes courtes
      sự đang thịnh hành của váy ngắn
    • Remède en vogue
      thuốc đang được ưa chuộng
  2. (tiếng địa phương) hội hằng năm; hội chợ hằng năm
  3. (sử học) khoảng cách mái chèo; đoàn người chèo; cách chèo (thuyền gale)
    • Mener la vogue
      cầm nhịp chèo (thuyền gale)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vogue"

Từ có nhắc đến "vogue"