vogue

/voug/
danh từ giống cái
  1. sự đang thịnh hành, sự đang được ưa chuộng
    • La vogue des jupes courtes
      sự đang thịnh hành của váy ngắn
    • Remède en vogue
      thuốc đang được ưa chuộng
  2. (tiếng địa phương) hội hằng năm; hội chợ hằng năm
  3. (sử học) khoảng cách mái chèo; đoàn người chèo; cách chèo (thuyền gale)
    • Mener la vogue
      cầm nhịp chèo (thuyền gale)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vogue"

Từ có nhắc đến "vogue"

vogue
La vogue annuelle attire de nombreux visiteurs au village.