fléchir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Gấp lại, bẻ cong (một bộ phận cơ thể hoặc vật thể): Hành động làm cho một vật hoặc một phần cơ thể cong lại tại một điểm.
    • Làm xiêu lòng, làm dịu đi (một cảm xúc, thái độ cứng rắn): Hành động tác động để làm cho ai đó trở nên mềm lòng, bớt cứng nhắc hoặc giảm bớt sự giận dữ, nghiêm khắc.
  2. Nội động từ:

    • Cong xuống, oằn xuống (dưới sức nặng hoặc áp lực): Trạng thái của một vật bị uốn cong do chịu tải trọng.
    • Suy yếu, nao núng, giảm sút (về tinh thần, sức mạnh, giá trị): Trở nên yếu đi, không còn vững vàng hoặc giảm về cường độ hay mức độ.
    • Chịu khuất phục, đầu hàng: Không còn kháng cự lại được nữa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut fléchir le genou pour s'asseoir. (Phải gập đầu gối lại để ngồi.)
    • Ses prières ont fini par fléchir la colère du roi. (Những lời cầu nguyện của cuối cùng đã làm dịu cơn giận của nhà vua.)
  • Nội động từ:

    • La branche fléchit sous le poids des fruits. (Cành cây oằn xuống dưới sức nặng của trái cây.)
    • Le moral des troupes commence à fléchir. (Tinh thần của đội quân bắt đầu nao núng.)
    • Les prix des légumes ont fléchi cette semaine. (Giá rau củ đã giảm xuống tuần này.)
    • Face à l'évidence, il a fléchir. (Trước bằng chứng hiển nhiên, anh ta đã phải chịu khuất phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fléchir sous le poids de...": oằn mình dưới sức nặng của (vậthoặc tinh thần).

    • Il fléchit sous le poids des responsabilités. (Anh ấy oằn mình dưới sức nặng của trách nhiệm.)
  • "Ne pas fléchir": không nao núng, không chịu khuất phục.

    • Elle n'a pas fléchi devant les menaces. ( ấy không hề nao núng trước những lời đe dọa.)
Biến thể từ gần giống
  • Fléchissement (danh từ): sự oằn xuống, sự suy giảm, sự nao núng.

    • un fléchissement des ventes (sự sụt giảm doanh số)
  • Inflexible (tính từ): không thể bẻ cong, không lay chuyển, cứng rắn.

    • une volonté inflexible (một ý chí không lay chuyển)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (gấp lại): plier (gập), courber (uốn cong).
  • Ngoại động từ (làm dịu): adoucir (làm dịu), apaiser (làm nguôi).
  • Nội động từ (oằn xuống): ployer (oằn), courber (cong).
  • Nội động từ (giảm sút): baisser (hạ xuống), diminuer (giảm), faiblir (yếu đi).
  • Nội động từ (khuất phục): céder (nhượng bộ), capituler (đầu hàng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào cho động từ "fléchir" trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • "Fléchir le jarret / le genou": (nghĩa đen: gập đầu gối) quỳ xuống, tỏ lòng tôn kính hoặc đầu hàng.
    • Il a refusé de fléchir le genou devant le tyran. (Anh ta từ chối quỳ gối trước tên bạo chúa.)
ngoại động từ
  1. gấp lại, bẻ cong
    • Fléchir l'avant-bras
      gấp cánh tay lại
  2. làm xiêu, làm dịu
    • Fléchir ses juges
      làm xiêu lòng thẩm phán
    • Fléchir la colère de quelqu'un
      làm cho ai bớt giận
    • fléchir le genou
      qụy lụy
nội động từ
  1. oằn, còng
    • Fléchir sous le fardeau
      còng lưng đồ nặng
    • Poutre qui fléchit
      cái oằn xuống
  2. núng thế, yếu đi
    • Troupe qui fléchit
      đội quân núng thế
  3. chịu khuất phục
    • Il ne fléchira pas, quoi qu'il advienne
      dù thế nào cũng không chịu khuất phục
  4. giảm bớt, hạ xuống
    • Curiosité qui fléchit
      tính tò mò giảm bớt
    • lLs prix ont fléchi
      giá đã hạ xuống