flesh

/flesh/
danh từ
  1. thịt
  2. thịt, cùi (quả)
  3. sự mập, sự béo
    • to put on flesh
      lên cân, béo ra
    • to lose flesh
      sút cân, gầy đi
  4. xác thịt, thú nhục dục

Idioms

  • to be flesh and blood
    người trần
  • to be in flesh
    béo
  • flesh and blood
    cơ thể bằng da bằng thịt; loài người
  • to go the way of all flesh
    (xem) go
  • in the flesh
    bằng xương bằng thịt
  • to make someone's flesh creep
    (xem) creep
  • one's own flesh and blood
    người máu mủ ruột thịt
ngoại động từ
  1. kích thích (chó săn)
  2. làm cho hăng máu
  3. tập cho quen cảnh đổ máu
  4. đâm (gươm...) vào thịt
  5. vỗ béo, nuôi béo; làm cho da thịt
  6. nạo thịt (ở miếng da để thuộc)
  7. khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...)
nội động từ
  1. (thông tục) béo ra, da thịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

flesh
The chef carefully removes the flesh from a ripe mango.