flighty

/flighty/
Học thuật
Thân thiện
flighty

A flighty horse startles at a passing butterfly.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay thay đổi, không ổn định: Dùng để miêu tả một người tính tình, sở thích hoặc ý định thay đổi thất thường, thiếu kiên định. Họ thường hành động theo cảm hứng nhất thời.
    • Phù phiếm, bông lông: Chỉ người thiếu nghiêm túc, chỉ quan tâm đến những thứ nhẹ dạ, vui vẻ không suy nghĩ sâu xa.
    • Hơi gàn, dở hơi (ít dùng hơn): Có thể ám chỉ hành vi hơi kỳ quặc hoặc thiếu thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She was known for her flighty nature, changing her major three times in one year. ( ấy nổi tiếng tính hay thay đổi, đã đổi chuyên ngành ba lần trong một năm.)
    • His flighty ideas about business were not taken seriously by the investors. (Những ý tưởng phù phiếm của anh ta về kinh doanh đã không được các nhà đầu xem trọng.)
    • Don't rely on her for planning; she's too flighty. (Đừng trông cậy vào ấy để lập kế hoạch; ấy quá hay thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a flighty character": một tính cách hay thay đổi, không chín chắn.

    • The novel's heroine is portrayed as a flighty character who eventually matures. (Nữ chính trong cuốn tiểu thuyết được miêu tả một tính cách hay thay đổi cuối cùng đã trưởng thành.)
  • "flighty behavior": hành vi thất thường, thiếu suy nghĩ.

    • His flighty behavior at the meeting annoyed his colleagues. (Hành vi thất thường của anh ta trong cuộc họp đã làm phiền lòng các đồng nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Flightiness (danh từ): tính hay thay đổi, tính bất ổn.
    • Her flightiness makes it hard to have a serious relationship. (Tính hay thay đổi của ấy khiến việc một mối quan hệ nghiêm túc trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Fickle: hay thay đổi, không chung thủy.
  • Capricious: thất thường, đồng bóng.
  • Frivolous: phù phiếm, nhẹ dạ.
Từ trái nghĩa
  • Steady: ổn định, vững vàng.
  • Serious: nghiêm túc.
  • Constant: kiên định, không thay đổi.
flighty

A flighty horse startles at a passing butterfly.

tính từ
  1. hay thay đổi, đồng bóng
    • a flighty character
      tính nết hay thay đổi
  2. bông lông, phù phiếm
  3. gàn, dở hơi

Từ tương tự

Từ gần giống