flight

/flight/
danh từ
  1. sự bỏ chạy, sự rút chạy
    • to seek safety in flight
      bỏ chạy thoát thân
    • to put the enemy to flight
      làm cho kẻ địch bỏ chạy
    • to take flight; to betake oneself to flight; to take to flight
      bỏ chạy, rút chạy
  2. sự bay; chuyến bay
    • to take one's flight to; to wing one's flight
      bay
    • in flight
      đang bay
  3. sự truy đuổi, sự đuổi bắt
  4. đàn (chim... bay)
    • a flight of birds
      đàn chim bay
    • a flight of arrows
      một loạt tên bay
  5. đường đạn; sự bay vụt (đạn)
  6. tầm bay (chim, đạn)
  7. sự trôi nhanh (thời gian)
  8. sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng)
  9. tầng, đợt (cầu thang)
    • my room is two flights up
      buồng của tôitầng hai
  10. loạt (tên, đạn...)
  11. trấu (yến mạch)
  12. phi đội (của không quân Anh)
  13. cuộc thi bắn cung tầm xa; tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa ((cũng) flight arrow)

Idioms

  • in the first flight
    dẫn đầu, đi đầu
ngoại động từ
  1. bắn (chim) khi đang bay
  2. thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê)
nội động từ
  1. bay thành đàn (chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

flight
I took the noon flight to Chicago.