nervous

/'nə:vəs/
tính từ
  1. (thuộc) thần kinh
    • the nervous system
      hệ thần kinh
    • nervous breakdown (debility, depression, exhaustion, prostraction)
      sự suy nhược thần kinh
  2. dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn
    • most of the children are nervous in the dark
      hầu hết trẻ con thường hoảng sợ trong bóng tối
    • to feel nervous about something
      cảm thấy bồn chồn lo lắng về việc
    • nervous temperament
      tính nóng nảy
  3. dũng khí, khí lực, mạnh mẽ
    • a man full of nervous energy
      một người đầy nghị lực cương cường
  4. (văn học) hùng mạnh; đọng, khúc chiết
    • nervous style
      văn hùng mạnh; văn đọng khúc chiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "nervous"

nervous
A young woman feels nervous before her first piano recital.