excitable

Học thuật
Thân thiện
excitable

The excitable puppy jumps up when its owner comes home.

Định nghĩa

Tính từ: - Dễ bị kích động, dễ bị kích thích: Chỉ tính chất của một người hoặc sinh vật dễ dàng trở nên phấn khích, lo lắng hoặc phản ứng mạnh mẽ trước các tác động từ bên ngoài. - Có thể phản ứng lại các kích thích: (Thường dùng trong sinh học) Chỉ khả năng của tế bào, hoặc cơ quan trong cơ thể phản ứng lại với các kích thích.

dụ sử dụng
  • (Cậu một đứa trẻ dễ bị kích động, trở nên rất ồn ào khi vui.)
  • (Bệnh nhân hệ thần kinh dễ bị kích thích, nên tiếng ồn lớn dễ làm anh ta giật mình.)
  • ( có thể phản ứng lại các kích thích đáp ứng với các tín hiệu điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Highly excitable": Cực kỳ dễ bị kích động.
    • The crowd was highly excitable, and the speech pushed them to a frenzy. (Đám đông cực kỳ dễ bị kích động, bài phát biểu đã đẩy họ đến trạng thái cuồng loạn.)
  • "Excitable nature": Bản tính dễ bị kích động.
    • Her excitable nature makes her a passionate artist but also prone to anxiety. (Bản tính dễ bị kích động của ấy khiến trở thành một nghệ sĩ đam mê nhưng cũng dễ lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Excitability (Danh từ): Tính dễ bị kích động, tính dễ bị kích thích.
    • The excitability of the neurons was measured in the lab. (Tính dễ bị kích thích của các tế bào thần kinh đã được đo trong phòng thí nghiệm.)
  • Excite (Động từ): Kích thích, làm phấn khích.
  • Excited (Tính từ): Phấn khích, bị kích thích.
Từ đồng nghĩa
  • High-strung: Căng thẳng, dễ bị kích động.
  • Nervous: Dễ bị kích động, lo lắng.
  • Volatile: Dễ thay đổi, dễ bùng nổ (cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Calm: Bình tĩnh.
  • Placid: Điềm tĩnh, phẳng lặng.
  • Unexcitable: Không dễ bị kích động.
excitable

The excitable puppy jumps up when its owner comes home.

Adjective
  1. có thể phản ứng lại các kích thích
  2. dễ bị kích động

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống