foliation

/,fouli'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
foliation

La foliation des arbres commence au printemps.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Kiểu xếp (trên cành): Cách thức các cây được sắp xếp, bố trí trên một cành hoặc thân cây.
    • Mùa ra , mùa nảy lộc: Thời kỳ trong năm khi cây cối đâm chồi ra mới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La foliation de ce chêne est très régulière. (Kiểu xếp của cây sồi này rất đều đặn.)
    • Au printemps, on observe la foliation des arbres. (Vào mùa xuân, người ta quan sát thấy mùa ra của cây cối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Étudier la foliation": nghiên cứu kiểu xếp .
    • Le botaniste étudie la foliation pour classer les plantes. (Nhà thực vật học nghiên cứu kiểu xếp để phân loại thực vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Feuille (danh từ giống cái): cây.
  • Foliaire (tính từ): thuộc về .
  • Défoliation (danh từ giống cái): sự rụng .
Từ đồng nghĩa
  • Disposition des feuilles: sự sắp xếp của các .
  • Pousse des feuilles: sự đâm chồi ra .
foliation

La foliation des arbres commence au printemps.

danh từ giống cái
  1. kiểu xếp (trên cành)
  2. mùa ra , mùa nảy lộc

Từ có nhắc đến "foliation"