forgiving

/fə'giviɳ/
tính từ
  1. sãn sàng tha thứ, khoan dung
    • a forgiving nature
      bản chất khoan dung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "forgiving"

forgiving
A mother gives her child a forgiving hug after a small mistake.