fork-like

Học thuật
Thân thiện
fork-like

The chef uses a fork-like utensil to serve the pasta.

Định nghĩa

Tính từ: - Giống như một cái nĩa: hình dạng, cấu trúc hoặc đặc điểm tương tự như một cái nĩa, thường các nhánh hoặc phần nhô ra. - Được phân ra thành hai nhánh, rẽ đôi: Chỉ một vật thể hoặc cấu trúc chia tách ra thành hai phần hoặc nhánh riêng biệt tại một điểm nào đó.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The insect had fork-like antennae. (Con côn trùng râu dạng giống như nĩa.)
    • We followed the fork-like path through the woods. (Chúng tôi đi theo con đường rẽ đôi xuyên qua khu rừng.)
    • The lightning produced a fork-like pattern in the sky. (Tia sét tạo ra một hình mẫu giống như nĩa trên bầu trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả trong sinh học: Thường dùng để mô tả các phần phụ, râu, hoặc cấu trúc phân nhánh của động vật.

    • The scientist studied the fork-like appendages of the crustacean. (Nhà khoa học nghiên cứu các phần phụ dạng nĩa của loài giáp xác.)
  • Mô tả trong địa : Dùng để mô tả các dòng sông, con đường, hoặc khe nứt phân nhánh.

    • The canyon ended in a fork-like ravine. (Hẻm núi kết thúcmột khe núi phân nhánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Forked (adj): chạc, chẻ đôi, phân nhánh. (Từ này dạng phổ biến hơn của "fork-like").
  • Bifurcated (adj): chia đôi, phân nhánh (từ mang tính học thuật hơn).
  • Pronged (adj): ngạnh, răng (như nĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Branched: nhánh, phân nhánh.
  • Divided: bị chia ra.
  • Bifurcate: chẻ đôi (thường dùng như động từ hoặc tính từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "fork-like" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "fork-like".)

fork-like

The chef uses a fork-like utensil to serve the pasta.

Adjective
  1. giống như một cái nĩa; được phân ra thành hai nhánh, rẽ đôi

Từ tương tự