forked

/fɔ:kt/
tính từ
  1. hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra
    • a forked road
      đường chia hai ngả
    • a bird with a forked tail
      con chim đuôi toè ra
  2. hai chân
  3. hình chữ chi
    • forked lightning
      tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lắt léo, không chân thật, dối trá
    • to speak with a forked tongue
      nói một cách lắt léo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "forked"

forked
The road forked into two distinct paths through the forest.