pronged

/pronged/
Học thuật
Thân thiện
pronged

A gardener uses a three-pronged fork to turn the soil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • răng, ngạnh, chĩa: Mô tả một vật các phần nhọn, nhánh hoặc đầu nhô ra, giống như răng của một cái nĩa.
    • Được chia nhánh, phân nhánh: Mô tả thứ đó chia ra thành hai hoặc nhiều phần hoặc hướng, giống như hình chữ Y.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A pronged tool is useful for digging in the garden. (Một công cụ răng/chĩa rất hữu ích để đào trong vườn.)
    • The deer had wide, pronged antlers. (Con hươu bộ gạc rộng, phân nhánh.)
    • The strategy was a two-pronged attack. (Chiến lược đó một cuộc tấn công hai mũi giáp công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Two-pronged"/"Three-pronged" (etc.): Thường được dùng như một tính từ ghép để mô tả một chiến lược, cách tiếp cận hoặc cuộc tấn công hai, ba hoặc nhiều phần, khía cạnh hoặc hướng riêng biệt nhưng cùng hướng tới một mục tiêu chung.
    • The government launched a three-pronged initiative to improve education. (Chính phủ đã khởi động một sáng kiến ba mũi giáp công để cải thiện giáo dục.)
    • Her argument was two-pronged, focusing on both economic and social factors. (Lập luận của ấy hai khía cạnh, tập trung vào cả yếu tố kinh tế lẫn xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Prong (danh từ): Răng, ngạnh, chĩa (của nĩa, sừng hươu...); một nhánh hoặc phần của thứ đó.
    • One of the prongs on the fork was bent. (Một trong những cái răng của cái nĩa bị cong.)
  • Forked (tính từ): Chia nhánh, chẻ đôi (thường dùng cho đường, sông, lưỡi...).
  • Tined (tính từ): răng, ngạnh (thường dùng cho nĩa, công cụ).
Từ đồng nghĩa
  • Branched: nhánh, phân nhánh.
  • Bifurcated: Chia đôi, chẻ làm hai nhánh (trang trọng hơn).
  • Divided: Được chia ra.
Thành ngữ liên quan
  • Multi-pronged approach: Cách tiếp cận đa mũi nhọn, bao gồm nhiều phương diện hoặc hành động khác nhau.
    • Solving climate change requires a multi-pronged approach. (Giải quyết biến đổi khí hậu đòi hỏi một cách tiếp cận đa mũi nhọn.)
pronged

A gardener uses a three-pronged fork to turn the soil.

tính từ
  1. răng, ngạnh, chĩa

Từ tương tự

Từ chứa "pronged"