former

/'fɔ:mə/
ngoại động từ
  1. hình thành, thành lập, cấu tạo, tạo thành
    • Former une société
      thành lập một hội
    • Former les temps d'un verbe
      cấu tạo các thời của một động từ
    • Lettres formant un mot
      các con chữ tạo thành một từ
    • La route forme une série de courbes
      con đường tạo thành một loại chỗ vòng
  2. đào tạo, rèn luyện, huấn luyện
    • Former des cadres
      đào tạo cán bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống