vice

/vais/
danh từ
  1. thói xấu, nết xấu, thói tật xấu
  2. sự truỵ lạc, sự đồi bại
    • a city sunk in vices
      một thành phố chìm đắm trong cảnh truỵ lạc
  3. chứng, tật (ngựa)
  4. thiếu sót, tật
    • a vice of style
      chỗ thiếu sót trong cách hành văn
    • a vice of constitution
      tật về thể chất
danh từ
  1. (thông tục) (viết tắt) của vice-president, vice-chancellor...
danh từ
  1. (kỹ thuật) mỏ cặp, êtô
    • as firm as a vice
      chắc như đinh
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) kẹp bằng êtô['vaisi]
giới từ
  1. thay cho, thế cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vice"

vice
A person resists the temptation of a vice.