frock

/frɔk/
danh từ
  1. áo thầy tu, áo cà sa
    • to wear the frock
      đi tu
  2. áo săngdday (của thuỷ thủ)
  3. váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà)
  4. áo dài (đàn bà)
  5. áo choàng (của lính)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "frock"

Từ có nhắc đến "frock"

frock
A woman wears a blue frock to a garden party.