freak

/fri:k/
Học thuật
Thân thiện
freak

A young birdwatching freak spends hours observing sparrows in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hoặc vật dị thường, kỳ quái: Chỉ một người, động vật hoặc thứ đó đặc điểm bất thường, khác biệt rõ rệt so với chuẩn mực thông thường.
    • Người cuồng nhiệt, người đam mê quá mức: (Thông tục) Chỉ một người cực kỳ đam mê, hứng thú với một thứ đó cụ thể.
    • Hành động bất thường, sự thay đổi đột ngột: Chỉ một sự kiện hoặc hành vi kỳ lạ, không theo quy luật thông thường.
  2. Động từ:

    • Làm cho hoảng sợ, mất bình tĩnh: (Thông tục, thường dùng với "out") Hành động phản ứng một cách dữ dội, mất kiểm soát sợ hãi, sốc hoặc phấn khích.
    • Làm lốm đốm, điểm vệt: (Ít phổ biến) Làm cho xuất hiện những đốm hoặc vệt màu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • That two-headed calf was a real freak of nature. (Con hai đầu đó đúng một quái vật của tự nhiên.)
    • He's a computer freak; he spends all day coding. (Anh ấy một tay cuồng máy tính; anh ấy dành cả ngày để viết .)
    • By some freak of weather, it snowed in the desert. (Do một sự biến đổi thời tiết kỳ lạ nào đó, tuyết đã rơi trên sa mạc.)
  • Động từ:

    • She totally freaked when she saw the spider. ( ấy hoàn toàn hoảng lên khi nhìn thấy con nhện.)
    • The artist freaked the canvas with splashes of bright color. (Họa sĩ điểm những vệt màu sáng lên tấm vải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "freak out" (cụm động từ): hoảng sợ, phát hoảng; hoặc làm cho ai đó hoảng sợ.

    • My parents will freak out if I come home late. (Bố mẹ tôi sẽ phát hoảng nếu tôi về nhà muộn.)
    • The loud noise freaked the cat out. (Tiếng ồn lớn làm con mèo hoảng sợ.)
  • "control freak" (danh từ ghép): người thích kiểm soát, người luôn muốn chi phối mọi việc.

    • He's such a control freak that he plans every minute of our vacation. (Anh ta đúng một kẻ thích kiểm soát đến mức lên kế hoạch từng phút cho kỳ nghỉ của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Freakish (tính từ): kỳ dị, khác thường.

    • The plant had a freakish shape. (Cây đó hình dáng kỳ dị.)
  • Freaky (tính từ, thông tục): kỳ quái, đáng sợ, kỳ lạ.

    • That was a freaky coincidence. (Đó một sự trùng hợp kỳ lạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người/vật dị thường): monster (quái vật), aberration (sự dị thường), anomaly (vật thể bất thường).
  • Danh từ (người đam mê): enthusiast (người nhiệt tình), fanatic (người cuồng tín), addict (người nghiện).
  • Động từ (hoảng sợ): panic (hoảng loạn), lose one's cool (mất bình tĩnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Freak out: (đã giải thíchmục trên).
  • Freak over something: trở nên rất phấn khích hoặc lo lắng về điều đó.
    • Don't freak over the test; you studied hard. (Đừng hoảng loạn về bài kiểm tra; cậu đã học chăm chỉ .)
Thành ngữ liên quan
  • A freak accident: một tai nạn hy hữu, kỳ lạ.

    • He survived a freak accident when a piano fell from a building. (Anh ấy sống sót sau một tai nạn hy hữu khi một cây đàn piano rơi từ tòa nhà xuống.)
  • Freak of nature: kỳ quan/ quái vật của tự nhiên (vật thể sống dị dạng hoặc cực kỳ khác thường).

    • The giant squid is often called a freak of nature. (Con mực khổng lồ thường được gọi là một kỳ quan của tự nhiên.)
freak

A young birdwatching freak spends hours observing sparrows in the park.

danh từ
  1. tính đồng bóng, tính hay thay đổi
    • out of mere freak
      chỉ tính đồng bóng
  2. quái vật; điều kỳ dị
    • a freak of nature
      một quái vật
ngoại động từ
  1. làm lốm đốm, làm vệt

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "freak"