freak

/fri:k/
danh từ
  1. tính đồng bóng, tính hay thay đổi
    • out of mere freak
      chỉ tính đồng bóng
  2. quái vật; điều kỳ dị
    • a freak of nature
      một quái vật
ngoại động từ
  1. làm lốm đốm, làm vệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "freak"

freak
A young birdwatching freak spends hours observing sparrows in the park.