fumées

danh từ giống đực
  1. phân chuồng
    • Fumier de boeuf
      phân
  2. (nghĩa rộng) phân hữu cơ
  3. (thông tục) đồ tồi, đồ giòi bọ
    • être comme Job sur son fumier
      cực kỳ nghèo khổ
    • être hardi comme un coq sur son fumier
      cậy gần chuồng
    • perle dans un fumier
      viên ngọc lẫn trong đống phân, rồngvới tôm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống