râm

  1. (bot.) troène
  2. ombragé; à l'ombre
    • Đứngchỗ râm
      se tenir à l'ombre
  3. couvert
    • Trời râm
      ciel couvert
  4. fumé
    • Đeo kính râm
      porter des verres fumés

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "râm"

râm
Phơi thóc ở chỗ râm sẽ lâu khô.