fuselé

tính từ
  1. () hình thoi
    • Colonne fuselée
      cột hình thoi (phình bụng)
    • Doigts fuselés
      ngón tay búp măng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fuselé"

fuselé
La colonne fuselée s'élève au centre de la place.