faucher

ngoại động từ
  1. cắt (bằng liền phạt cỏ)
    • Faucher l'herbe d'un champ
      cắt cỏ một cánh đồng
  2. hạ diệt; làm rụng
    • Être fauché par le tir des mitrailleuses
      bị làn súng máy hạ
    • Rafale qui faucher les fleurs
      cơn gió mạnh làm rụng hoa
  3. (thông tục) xoáy, thó
    • Faucher une bicyclette
      xoáy chiếc xe đạp
nội động từ
  1. (quân sự) bắn quét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "faucher"