gàng

  1. 1. d. Đồ dùng để quấn chỉ; quấn . 2. đg. Quấn chỉ vào cái gàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gàng
Mẹ quấn chỉ vào cái gàng bằng gỗ.