gáy

Học thuật
Thân thiện
gáy

Gà trống gáy lúc bình minh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần phía sau cổ của người: Chỉ vùng từ đáy hộp sọ xuống đến xương bả vai.
    • Phần của quyển sách: Chỗ các trang giấy bìa được ghép lại, thường in tên sách tác giả.
  2. Động từ:

    • Phát ra tiếng kêu đặc trưng: Hành động của một số loài động vật như , chim hay dế tạo ra chuỗi âm thanh nhịp điệu, thường vào những thời điểm nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy cảm thấy đaugáy sau một ngày làm việc căng thẳng.
    • Quyển từ điển này gáy rất chắc chắn, in chữ mạ vàng đẹp.
  • Động từ:

    • Mỗi sáng, chú gà trống nhà tôi đều gáy đúng giờ.
    • Trong đêm yên tĩnh, tiếng dế gáy rả rích ngoài vườn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gáy sách": Cụm danh từ chỉ phần gáy của quyển sách, thường dùng trong ngành in ấn, xuất bản.

    • Công đoạn đóng gáy sách quyết định độ bền của ấn phẩm.
  • "Gáy cổ": Cụm danh từ nhấn mạnh vị trí phía sau cổ, thường dùng trong y học hoặc đời sống.

    • Cơn đau gáy cổ có thể dấu hiệu của thoái hóa đốt sống.
Biến thể từ liên quan
  • Cổ gáy: Từ đồng nghĩa, chỉ chung vùng cổ gáy.
  • Gáy (trong "chim gáy"): Tên một loài chim thuộc họ bồ câu, tiếng kêu " " đặc trưng.
  • gáy: Tên một loài nước ngọt, còn gọi là cá chép.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ phần sau cổ): Ót, phía sau cổ.
  • Động từ (chỉ tiếng kêu):
    • : Gáy, gọi (phương ngữ).
    • Chim: Hót, kêu.
    • Dế: Kêu, rả rích.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gáy dài cổ rộng": Thành ngữ mô tả ngoại hình của gà trống thiến, thường dùng để von về vẻ ngoài có vẻ oai vệ nhưng thực chất không còn khả năng.
  • "Im như thóc trong **gáy bồ": Thành ngữ chỉ sự im lặng tuyệt đối, không một tiếng động (thóc trong bồ đựng thóc thường không phát ra tiếng).
gáy

Gà trống gáy lúc bình minh.

  1. 1 d. 1 Phần phía sau cổ người. Tóc gáy. 2 Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy hai trang bìa được đính lại với nhau. Quyển sách bìa cứng, gáy da.
  2. 2 đg. (, một số loài chim, dế) phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng. Gà gáy sáng. Dế gáy.