gây

  1. 1 tt Nói món ăn nhiều mỡ quá, mùi hôi: Mỡ bò gây lắm, không ăn được.
  2. 2 đgt 1. Làm cho phát ra; Sinh ra: Sòng bạc ấy mở vòng nửa tháng còn gây nhiều cảnh tượng xấu xa (-mỡ); Mành tương phân phất gió đàn, hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình (K) 2. Làm cho nảy nở ra: Gây giống; Gây vốn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gây
Món thịt kho này có mỡ gây lắm.