góc

  1. dt 1. (toán) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm: Một góc vuông; Một góc nhọn của hình tam giác 2. Một phần của một vật: Góc bánh chưng 3. nhà: Ngồi thu hìnhmột góc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

góc
Một học sinh dùng thước đo góc để vẽ một góc nhọn trên giấy.