gút

Học thuật
Thân thiện
gút

Mẹ dùng nước sôi để gút cơm nguội.

Định nghĩa
  1. Động từ (đph):
    • Đổ nước sôi vào cơm nguội, rồi chắt nước ra, để cho cơm nóng lên: Đây một phương pháp làm nóng cơm nguội bằng cách dùng nước sôi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cơm nguội rồi, ngoại thường gút cho nóng lại.
    • Anh ấy gút nồi cơm chiều qua để ăn sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gút cơm": cụm từ thường dùng để chỉ hành động làm nóng cơm nguội theo cách này.
    • Mẹ tôi không hâm cơm bằng vi sóng thích gút cơm hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Hâm (cơm): Làm nóng lại thức ăn, đặc biệt cơm, bằng nhiệt. Đây từ phổ thông hơn.
  • Hấp (cơm): Làm nóng cơm bằng hơi nước.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ địa phương: Từ "gút" được ghi chú từ địa phương (đph). Điều này có nghĩa có thể không được sử dụng phổ biến trên toàn quốc chỉ thông dụngmột số vùng miền nhất định.
  • Từ đồng âm khác nghĩa: Cần phân biệt động từ "gút" này với danh từ "gút" (từ mượn tiếng Anh "knot") có nghĩanút thắt, hoặc với nghĩa "cục u" (trong y học). Đây những từ hoàn toàn khác nhau, chỉ trùng nhau về cách phát âm.
gút

Mẹ dùng nước sôi để gút cơm nguội.

  1. (đph) đg. Đổ nước sôi vào cơm nguội, rồi chắt nước ra, để cho cơm nóng lên.