gút

  1. (đph) đg. Đổ nước sôi vào cơm nguội, rồi chắt nước ra, để cho cơm nóng lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gút
Mẹ dùng nước sôi để gút cơm nguội.