gở

  1. t. tính chất không hay, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian. Nói gở. Điềm gở. Gở mồm gở miệng (hay nói điều gở).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gở
Người nông dân thấy một con quạ đen đậu trên cánh cổng, coi đó là điềm gở.