gaffer
/gæfə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (thông tục):
- Ông chủ, ông xếp: Từ lóng dùng để chỉ người quản lý, giám sát hoặc chủ doanh nghiệp, đặc biệt là một người đàn ông lớn tuổi.
- Ông cụ, ông già: Cách gọi thân mật, suồng sã đối với một người đàn ông lớn tuổi.
Danh từ (điện ảnh, truyền hình):
- Trưởng bộ phận ánh sáng: Người đứng đầu và chịu trách nhiệm về ánh sáng trên phim trường.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (thông tục):
- Le gaffer de l'usine est très strict. (Ông chủ nhà máy rất nghiêm khắc.)
- Salut, mon vieux gaffer ! Comment vas-tu ? (Chào ông cụ già! Ông có khỏe không?)
Danh từ (điện ảnh):
- Le gaffer a réglé les projecteurs pour la scène suivante. (Trưởng bộ phận ánh sáng đã điều chỉnh đèn chiếu cho cảnh quay tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être le gaffer": Là người đứng đầu, người quyết định.
- Dans cette entreprise, c'est lui le gaffer. (Trong công ty này, anh ta mới là người cầm trịch.)
Biến thể và từ gần giống
- Gaffe (nữ tính: gaffe): Danh từ chỉ lỗi lầm, sự sơ suất, đặc biệt là trong xã giao hoặc phát ngôn.
- Il a commis une gaffe en oubliant le nom de son client. (Anh ta đã phạm một sai lầm khi quên tên khách hàng.)
Từ đồng nghĩa
- Patron: Ông chủ, chủ doanh nghiệp.
- Chef: Người đứng đầu, người chỉ huy.
- Vieux: Ông già (cách gọi thân mật).
Lưu ý
- Từ "gaffer" trong tiếng Pháp có nguồn gốc từ tiếng Anh. Nghĩa thông tục ("ông chủ", "ông già") được sử dụng phổ biến trong khẩu ngữ.
- Nghĩa chuyên ngành điện ảnh ("trưởng bộ phận ánh sáng") cũng được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp điện ảnh Pháp và quốc tế.
- Cần phân biệt với động từ "gaffer" (hành động ngốc nghếch, móc bằng sào móc) đã được đề cập trong ngữ cảnh tham khảo. Đây là hai từ đồng âm nhưng có nghĩa và từ loại khác nhau.
nội động từ
- (thân mật) hành động ngốc nghếch; hớ
ngoại động từ
- (hàng hải) móc bằng sào móc