gaffe

/gæf/
danh từ
  1. sai lầm, lầm lỗi
  2. câu nói hớ, việc làm h

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gaffe"

gaffe
He made a gaffe by calling his new boss by the wrong name.