gamma

/'gæmə/
danh từ giống đực
  1. gama (chữ cái Hy Lạp)
    • rayons gamma
      (vậthọc) tia gama

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gamma"

Từ có nhắc đến "gamma"

gamma
Un physicien étudie les rayons gamma dans son laboratoire.