gemme

danh từ giống cái
  1. đá quý, ngọc
  2. nhựa trích (cây thông)
  3. (thực vật học, từ ; nghĩa ) chồi
tính từ
  1. Pierre gemme+ đá quý; ngọc
    • Sel gemme
      muối mỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gemme"

gemme
Une gemme brille dans la vitrine du joaillier.