gamme

Học thuật
Thân thiện
gamme

Le musicien joue une gamme sur son piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Âm nhạc) Thang âm, gam: Một chuỗi các nốt nhạc được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
    • Thang, loạt đủ mọi sắc thái: Một dãy, một chuỗi các yếu tố (màu sắc, cảm xúc, sản phẩm...) được sắp xếp theo một trật tự hoặc bao gồm nhiều mức độ khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le pianiste pratique sa gamme tous les matins. (Người nghệ sĩ dương cầm luyện gam của mình mỗi sáng.)
    • Cette marque propose une large gamme de produits. (Nhãn hiệu này cung cấp một loạt sản phẩm rộng.)
    • Une gamme de bleus décore la pièce. (Một thang màu xanh lam trang trí căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gamme majeure": gam trưởng (trong âm nhạc).

    • Il joue une gamme majeure au piano. (Anh ấy chơi một gam trưởng trên đàn piano.)
  • "Être au bout de sa gamme": không còn biết hơn nữa, đã cạn kiệt ý tưởng hoặc khả năng.

    • Face à cette question, le politicien semble être au bout de sa gamme. (Trước câu hỏi này, chính trị gia có vẻ không còn biết nói gì hơn nữa.)
  • "Faire des gammes": bắt đầu đi vào (một lĩnh vực nào đó); luyện tập các thang âm (âm nhạc).

    • Il fait des gammes en photographie depuis peu. (Anh ấy bắt đầu đi vào lĩnh vực nhiếp ảnh gần đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Dégradé (danh từ giống đực): sự chuyển sắc, dải màu chuyển tiếp (thường dùng cho màu sắc).
  • Échelle (danh từ giống cái): thang, thang bậc (có thể dùng cho âm thanh, giá trị, cấp độ).
  • Palette (danh từ giống cái): bảng màu, loạt (thường dùng cho màu sắc hoặc sự lựa chọn).
Từ đồng nghĩa
  • Échelle: thang, thang bậc.
  • Série: loạt, chuỗi.
  • Nuancier: bảng màu, thang màu.
Thành ngữ liên quan
  • Changer de gamme: đổi giọng; đổi thái độ.

    • Après la critique, il a changer de gamme. (Sau lời chỉ trích, anh ta đã phải đổi giọng.)
  • Toute la gamme des...: cả loạt... đủ mọi sắc thái.

    • L'exposition montre toute la gamme des émotions humaines. (Triển lãm thể hiện cả loạt cảm xúc con người đủ mọi sắc thái.)
gamme

Le musicien joue une gamme sur son piano.

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) thang âm, gam
    • Gamme majeure
      gam trưởng
  2. thang, loạt đủ mọi sắc thái
    • Gamme de couleurs
      thang màu, sắc giai
    • Toute la gamme des sentiments
      cả loạt tình cảm đủ mọi sắc thái
    • changer de gamme
      đổi giọng; đổi thái độ
    • être au bout de sa gamme
      không còn biết hơn nữa
    • faire des gammes
      bắt đầu đi vào
    • Faire des gammes de littérature
      bắt đầu đi vào văn học