gamme

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) thang âm, gam
    • Gamme majeure
      gam trưởng
  2. thang, loạt đủ mọi sắc thái
    • Gamme de couleurs
      thang màu, sắc giai
    • Toute la gamme des sentiments
      cả loạt tình cảm đủ mọi sắc thái
    • changer de gamme
      đổi giọng; đổi thái độ
    • être au bout de sa gamme
      không còn biết hơn nữa
    • faire des gammes
      bắt đầu đi vào
    • Faire des gammes de littérature
      bắt đầu đi vào văn học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gamme"

Từ có nhắc đến "gamme"

gamme
Le musicien joue une gamme sur son piano.