gomme

Học thuật
Thân thiện
gomme

L'enfant utilise une gomme pour effacer une erreur sur sa feuille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Gôm, nhựa cây: Chất lấy từ một số loại cây, tính chất dính thường tan trong nước, được sử dụng trong công nghiệp.
    • Cục tẩy: Dụng cụ nhỏ, thường làm bằng cao su hoặc chất dẻo, dùng để xóa các vết bút chì hoặc mực trên giấy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les enfants utilisent une gomme pour effacer leurs fautes. (Trẻ em dùng một cục tẩy để xóa lỗi của chúng.)
    • La gomme arabique est utilisée dans l'industrie alimentaire. (Gôm A Rập được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.)
    • J'ai acheté une nouvelle gomme pour l'école. (Tôi đã mua một cục tẩy mới cho trường học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mettre la gomme" / "mettre toute la gomme": (thông tục) dạn , tăng tốc độ (thường nói về xe cộ), cố gắng hết sức.
    • Il faut mettre la gomme si on veut arriver à l'heure. (Phải dạn ga lên nếu muốn đến nơi đúng giờ.)
    • Pour finir à temps, elle a mis toute la gomme. (Để hoàn thành đúng hạn, ấy đã cố gắng hết sức.)
Biến thể từ liên quan
  • Gomme arabique (danh từ giống cái): Gôm A Rập, một loại nhựa cây tự nhiên.
  • Gomme élastique (danh từ giống cái): Cục tẩy (tên gọi đầy đủ, nhấn mạnh chất liệu đàn hồi).
  • Gomme tuberculeuse (danh từ giống cái): (Y học) Gôm lao, một tổn thương đặc trưng của bệnh lao.
Từ đồng nghĩa
  • Efface (danh từ giống cái): Cục tẩy (từ đồng nghĩa phổ biến).
  • Résine (danh từ giống cái): Nhựa cây (nghĩa liên quan đến chất gôm tự nhiên).
Thành ngữ liên quan
  • "un type à la gomme": (thông tục, khinh miệt) một kẻ bất tài, một kẻ không ra gì, vô dụng.
    • Ne compte pas sur lui, c'est un type à la gomme. (Đừng trông cậy vào hắn ta, đómột kẻ bất tài.)
gomme

L'enfant utilise une gomme pour effacer une erreur sur sa feuille.

danh từ giống cái
  1. gôm
    • Gomme arabique
      gôm A Rập
    • Gomme tuberculeuse
      (y học) gôm lao
  2. cái tẩy (cũng gomme élastique)
    • mettre la gomme; mettre toute la gomme
      dạn ga, tăng tốc độ (xe cộ)
    • un type à la gomme
      một kẻ bất tài, một kẻ không ra gì