gam

Học thuật
Thân thiện
gam

Một con chim sẻ nhỏ có khối lượng khoảng ba mươi gam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo khối lượng trong hệ mét: Một gam bằng một phần nghìn của ki-lô-gam.
    • Thang âm, âm giai trong âm nhạc: Gam còn dùng để chỉ một chuỗi các nốt nhạc được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần, tạo thành cơ sở cho một bản nhạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đơn vị khối lượng):
    • Một muỗng cà phê đường thường chứa khoảng 5 gam.
    • Gói bột này nặng 250 gam.
  • Danh từ (âm nhạc):
    • Anh ấy đang luyện tập gam Đô trưởng trên đàn piano.
    • Gam của bài hát này khá phức tạp, nhiều nốt thăng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gam" trong hóa học khoa học: Thường dùng để đo khối lượng nhỏ của các chất, mẫu vật trong phòng thí nghiệm.
    • Mẫu phân tích này chỉ cần cân chính xác đến từng gam.
  • "gam" trong âm nhạc học: Dùng để phân tích cấu trúc giai điệu hòa âm.
    • Bản nhạc được viếtgam La thứ.
Biến thể từ liên quan
  • Ki-lô-gam (kg): Đơn vị khối lượng lớn hơn, bằng 1000 gam.
  • Mi-li-gam (mg): Đơn vị khối lượng nhỏ hơn, bằng một phần nghìn gam.
  • Âm giai: Từ đồng nghĩa với gam trong âm nhạc.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa đơn vị đo lường: Gram (cách viết khác), g (ký hiệu).
  • Đối với nghĩa âm nhạc: Thang âm, âm giai, scale.
Lưu ý sử dụng
  • Khi viết tắt cho đơn vị khối lượng, dùng ký hiệu "g" ( dụ: 100g).
  • Trong âm nhạc, gam thường đi kèm với tên của nốt chủ âm loại (trưởng/thứ), dụ: gam trưởng, gam Son thứ.
  • Đây một từ thuần Việt, được sử dụng phổ biến trong cả văn nói văn viết.
gam

Một con chim sẻ nhỏ có khối lượng khoảng ba mươi gam.

  1. () d. Đơn vị khối lượng bằng một phần nghìn ki-lô-gam.