gàn

  1. 1 tt Nói người những ý nghĩ hành động trái với lẽ thường: Ông đồ gàn.
  2. trgt Chướng, không hợp lẽ thường: Không được nói (HCM).
  3. 2 đgt Khuyên người ta không nên làm điều : Anh ấy định đấu tranh cần thiết, sao lại gàn?.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

gàn
Ông đồ gàn ngồi đọc sách trong thư phòng.