gàn

Học thuật
Thân thiện
gàn

Ông đồ gàn ngồi đọc sách trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • những ý nghĩ hành động trái với lẽ thường, khó hiểu cứng nhắc: Dùng để miêu tả một người cách suy nghĩ, cư xử hoặc hành động kỳ quặc, ngang bướng, không theo lẽ thông thường hoặc khó thuyết phục.
    • Chướng, không hợp lẽ thường: Chỉ điều đó trái khoáy, vô lý, gây khó chịu hoặc cản trở.
  2. Động từ:

    • Khuyên ngăn, can ngăn người khác không nên làm một việc đó: Hành động khuyên bảo, ngăn cản ai đó đừng thực hiện một hành động được cho không nên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông ấy nổi tiếng một người gàn, chẳng ai nói nổi. (Ông ấy nổi tiếng một người bướng bỉnh, kỳ quặc, chẳng ai thuyết phục được.)
    • Cái tính gàn của anh ta khiến mọi người đều phát cáu. (Tính ngang bướng, trái khoáy của anh ta khiến mọi người đều tức giận.)
  • Động từ:

    • Thấy tôi định làm liều, bố tôi đã gàn lại ngay. (Thấy tôi định hành động liều lĩnh, bố tôi đã can ngăn ngay lập tức.)
    • Anh ấy định đấu tranh cần thiết, sao lại gàn? (Anh ấy định đấu tranh điều cần thiết, sao lại can ngăn?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gàn dở": Nhấn mạnh sự kỳ quặc, ngang bướng đến mức đáng buồn cười hoặc đáng giận.

    • Tính gàn dở của ông cụ khiến con cháu đau đầu. (Tính ngang ngạnh, kỳ cục của ông cụ khiến con cháu đau đầu.)
  • "gàn bướng": Chỉ sự cứng đầu, không chịu nghe lời khuyên của ai.

    • Đừng gàn bướng như thế, nghe người ta khuyên một đi. (Đừng cứng đầu như thế, hãy nghe người ta khuyên một chút đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Gàn gàn (tính từ, láy giảm nhẹ): Hơi gàn, chút tính gàn.

    • Ông ấy chỉ gàn gàn thôi, chứ không đến nỗi khó tính lắm. (Ông ấy chỉ hơi bướng bỉnh một chút thôi, chứ không đến mức khó tính lắm.)
  • Gàn dở (tính từ): Xemmục trên.

  • Gàn bướng (tính từ): Xemmục trên.
Từ đồng nghĩa
  • Bướng bỉnh (tính từ): Cứng đầu, không chịu nghe lời.
  • Cố chấp (tính từ): Khăng khăng giữ ý kiến của mình, không chịu thay đổi.
  • Ngang ngạnh (tính từ): Cứng cỏi, không dễ dàng chịu khuất phục.
  • Can ngăn (động từ): Ngăn cản, khuyên bảo đừng làm (đồng nghĩa với gàn khi động từ).
Từ trái nghĩa
  • Dễ bảo (tính từ): Dễ nghe lời, dễ dạy.
  • Mềm mỏng (tính từ): Ôn hòa, dễ thuyết phục.
  • Khuyến khích (động từ): Động viên, cổ làm điều (trái nghĩa với gàn khi động từ).
Thành ngữ liên quan
  • Gàn như (Thành ngữ): Rất ngang bướng, cứng đầu cứng cổ.
    • Nói mãi không nghe, đúng gàn như . (Nói mãi không nghe, đúng cứng đầu cứng cổ.)
gàn

Ông đồ gàn ngồi đọc sách trong thư phòng.

  1. 1 tt Nói người những ý nghĩ hành động trái với lẽ thường: Ông đồ gàn.
  2. trgt Chướng, không hợp lẽ thường: Không được nói (HCM).
  3. 2 đgt Khuyên người ta không nên làm điều : Anh ấy định đấu tranh cần thiết, sao lại gàn?.