gangue

Học thuật
Thân thiện
gangue

Le mineur sépare la gangue du minerai précieux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Khoáng sản) Đất đá bao quanh hoặc trộn lẫn với quặng giá trị trong mỏ: Chỉ phần vật chất không giá trị kinh tế, được tách ra trong quá trình khai thác làm giàu quặng.
    • (Nghĩa bóng) Phần bao bọc, lớp vỏ bên ngoài không giá trị thực chất: Dùng để ví von về phần thô thiển, tầm thường che lấp cái giá trị bên trong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'extraction du minerai utile nécessite de séparer la gangue. (Việc khai thác quặng có ích đòi hỏi phải tách đất đá bao quặng.)
    • Le processus de concentration vise à éliminer la gangue. (Quy trình làm giàu quặng nhằm loại bỏ bẩn quặng.)
    • (Nghĩa bóng) Il faut savoir distinguer l'essentiel de la gangue des préjugés. (Phải biết phân biệt điều cốt yếu với lớp vỏ thành kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être mêlé à la gangue": bị lẫn lộn, hòa vào với những thứ tầm thường, vô giá trị.
    • Son talent véritable était mêlé à la gangue de l'ignorance. (Tài năng thực sự của anh ta đã bị lẫn vào sự thô thiển của dốt nát.)
Biến thể từ gần giống
  • Stérile (danh từ giống đực, trong ngành mỏ): Đá không chứa quặng, đất đá vô dụng.
  • Déchet (danh từ giống đực): Chất thải, phế liệu (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong khai mỏ).
  • Impureté (danh từ giống cái): Tạp chất.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong ngành mỏ): Stérile, déblai, roche stérile.
  • (Nghĩa bóng): Enveloppe, écorce, scorie, superflu.
Các cụm từ liên quan
  • Séparer le bon grain de l'ivraie / de la gangue: (Thành ngữ) Phân biệt cái tốt với cái xấu, cái giá trị với cái vô giá trị. (Tương đương: "Gạn đục khơi trong").
    • Le critique d'art doit savoir séparer le bon grain de la gangue. (Nhà phê bình nghệ thuật phải biết gạn đục khơi trong.)
gangue

Le mineur sépare la gangue du minerai précieux.

danh từ giống cái
  1. đất đá bao quặng, bẩn quặng
  2. (nghĩa bóng) bao, vỏ