gangue
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Khoáng sản) Đất đá bao quanh hoặc trộn lẫn với quặng có giá trị trong mỏ: Chỉ phần vật chất không có giá trị kinh tế, được tách ra trong quá trình khai thác và làm giàu quặng.
- (Nghĩa bóng) Phần bao bọc, lớp vỏ bên ngoài không có giá trị thực chất: Dùng để ví von về phần thô thiển, tầm thường che lấp cái có giá trị bên trong.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'extraction du minerai utile nécessite de séparer la gangue. (Việc khai thác quặng có ích đòi hỏi phải tách đất đá bao quặng.)
- Le processus de concentration vise à éliminer la gangue. (Quy trình làm giàu quặng nhằm loại bỏ bẩn quặng.)
- (Nghĩa bóng) Il faut savoir distinguer l'essentiel de la gangue des préjugés. (Phải biết phân biệt điều cốt yếu với lớp vỏ thành kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être mêlé à la gangue": bị lẫn lộn, hòa vào với những thứ tầm thường, vô giá trị.
- Son talent véritable était mêlé à la gangue de l'ignorance. (Tài năng thực sự của anh ta đã bị lẫn vào sự thô thiển của dốt nát.)
Biến thể và từ gần giống
- Stérile (danh từ giống đực, trong ngành mỏ): Đá không chứa quặng, đất đá vô dụng.
- Déchet (danh từ giống đực): Chất thải, phế liệu (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong khai mỏ).
- Impureté (danh từ giống cái): Tạp chất.
Từ đồng nghĩa
- (Trong ngành mỏ): Stérile, déblai, roche stérile.
- (Nghĩa bóng): Enveloppe, écorce, scorie, superflu.
Các cụm từ liên quan
- Séparer le bon grain de l'ivraie / de la gangue: (Thành ngữ) Phân biệt cái tốt với cái xấu, cái có giá trị với cái vô giá trị. (Tương đương: "Gạn đục khơi trong").
- Le critique d'art doit savoir séparer le bon grain de la gangue. (Nhà phê bình nghệ thuật phải biết gạn đục khơi trong.)
danh từ giống cái
- đất đá bao quặng, bẩn quặng
- (nghĩa bóng) bao, vỏ