gang
/gæɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Băng cướp, băng nhóm tội phạm: Một nhóm người, thường là thanh thiếu niên, liên kết với nhau để thực hiện các hành vi phạm pháp hoặc bạo lực.
- Nhóm, bè lũ (mang nghĩa tiêu cực): Một nhóm người có cùng mục đích hoặc hành động không tốt, thường được dùng với hàm ý chê trách.
- Nhóm (trung lập, ít dùng): Một nhóm người làm việc cùng nhau hoặc thường xuyên đi cùng nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La police a arrêté plusieurs membres du gang. (Cảnh sát đã bắt giữ nhiều thành viên của băng cướp.)
- Il ne faut pas fréquenter cette bande de voyous, c'est un gang dangereux. (Không nên giao du với bọn du côn đó, đó là một băng nhóm nguy hiểm.)
- Toute la famille est là, on dirait un vrai gang ! (Cả gia đình đều ở đây, trông như một nhóm thực thụ vậy!) (cách nói thân mật, hài hước)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Faire gang à part": tách ra thành một nhóm riêng, không hòa nhập.
- Pendant la récréation, ces deux-là font toujours gang à part. (Trong giờ ra chơi, hai đứa đó luôn tách ra thành một nhóm riêng.)
Biến thể và từ gần giống
Gangster (n.m): tên cướp, thành viên băng đảng.
- Le film raconte l'histoire d'un gangster des années 30. (Bộ phim kể về câu chuyện của một tên cướp những năm 30.)
Bande (n.f): băng nhóm, bè lũ (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả nhóm bạn).
- Groupe (n.m): nhóm (từ trung lập, phổ biến nhất).
Từ đồng nghĩa
- Bande (n.f): băng, bè lũ.
- Clique (n.f): bè cánh, nhóm nhỏ.
- Association de malfaiteurs (n.f): nhóm tội phạm (ngôn ngữ pháp lý).
Thành ngữ liên quan
- "Être de la même gang" (tiếng Pháp Canada, thân mật): thuộc cùng một nhóm, cùng phe cánh.
- Ne t'inquiète pas pour lui, il est de la même gang que nous. (Đừng lo cho anh ta, anh ta thuộc cùng nhóm với chúng ta mà.)