gong

/gɔɳ/
danh từ giống đực
  1. cái cồng, cái chiêng
  2. (thế) hiệu chuông (báo hiệu trận đấu quyền Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gong"

gong
Un gong est frappé pour annoncer le début de la cérémonie.