garantie

Học thuật
Thân thiện
garantie

La boutique offre une garantie de deux ans sur tous ses appareils électroniques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự bảo đảm, sự bảo hành: Hành động hoặc cam kết chính thức đảm bảo chất lượng, sự thực hiện, hoặc sự tồn tại của một điều đó.
    • Điều bảo đảm, cái bảo đảm: Một yếu tố cụ thể hoặc điều kiện tạo nên sự chắc chắn hoặc an toàn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La garantie de ce produit est de deux ans. (Sự bảo hành của sản phẩm nàyhai năm.)
    • Il m'a donné sa parole en garantie. (Anh ấy đã cho tôi lời hứa của anh ấy như một điều bảo đảm.)
    • Cette loi offre une garantie supplémentaire aux consommateurs. (Luật này cung cấp một sự bảo đảm bổ sung cho người tiêu dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sous garantie": vẫn còn trong thời hạn bảo hành.

    • Mon ordinateur est encore sous garantie. (Máy tính của tôi vẫn còn trong thời hạn bảo hành.)
  • "Servir de garantie": đóng vai trò như một sự bảo đảm.

    • Son expérience sert de garantie de compétence. (Kinh nghiệm của anh ta đóng vai trò như một sự bảo đảm về năng lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Garantir (động từ): bảo đảm, bảo hành.

    • Le fabricant garantit cet appareil contre tout défaut. (Nhà sản xuất bảo đảm thiết bị này khỏi mọi lỗi.)
  • Garant (danh từ giống đực): người bảo lãnh, người bảo đảm.

    • Il a signé en tant que garant pour le prêt. (Anh ấy đãvới tư cáchngười bảo lãnh cho khoản vay.)
Từ đồng nghĩa
  • Assurance (danh từ giống cái): sự bảo đảm, sự bảo hiểm.
  • Caution (danh từ giống cái): sự thận trọng; tiền đặt cọc, sự bảo lãnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'garantie' trong tiếng Pháp. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ 'garantir').

Thành ngữ liên quan
  • "Être la garantie de quelque chose": là sự bảo đảm cho điều đó.
    • Son sérieux est la garantie de sa réussite. (Sự nghiêm túc của anh ấybảo đảm cho thành công của anh ấy.)
garantie

La boutique offre une garantie de deux ans sur tous ses appareils électroniques.

danh từ giống cái
  1. sự bảo đảm, sự bảo hành
    • Vente avec garantie
      bán bảo hành
  2. điều bảo đảm, cái bảo đảm
    • Des garanties pour l'avenir
      những (điều) bảo đảm cho tương lai