quarante

Học thuật
Thân thiện
quarante

Il habite au quarante de cette rue.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bốn mươi: Dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tựbốn mươi.
    • (Thứ) bốn mươi: Dùng để chỉ vị trí thứ bốn mươi trong một chuỗi.
  2. Danh từ giống đực:

    • Bốn mươi, số bốn mươi: Con số hoặc chữ số đại diện cho giá trị bốn mươi.
    • Điểm bốn mươi: Điểm số bốn mươi trong một số trò chơi (như tennis).
    • Số nhà bốn mươi: Địa chỉ nhà số bốn mươi trên một con phố.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a quarante ans. (Anh ấy bốn mươi tuổi.)
    • C'est la quarante et unième fois. (Đâylần thứ bốn mươi mốt.)
    • Page quarante. (Trang bốn mươi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le nombre quarante. (Con số bốn mươi.)
    • Il habite au quarante de la rue de Paris. (Anh ấy sốngsố bốn mươi phố Paris.)
    • Le score est à quarante partout. (Tỉ sốbốn mươi đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Je m'en moque comme de l'an quarante": (Thành ngữ) Tôi chẳng quan tâm nào, tôi coi như không.

    • Il critique mon travail, mais je m'en moque comme de l'an quarante. (Hắn phê bình công việc của tôi, nhưng tôi chẳng thèm quan tâm.)
  • "Les Quarante" (Danh từ riêng, viết hoa): Chỉ bốn mươi viện sĩ của Viện Hàn lâm Pháp (Académie française).

    • Il a été élu parmi Les Quarante. (Ông ấy đã được bầu vào số bốn mươi viện sĩ Hàn lâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Quarantaine (danh từ giống cái): Khoảng bốn mươi; thời gian cách ly (thường là 40 ngày trong lịch sử).

    • Une quarantaine de personnes. (Khoảng bốn mươi người.)
    • Mettre en quarantaine. (Cách ly.)
  • Quarantième (tính từ/danh từ): Thứ bốn mươi; một phần bốn mươi.

    • Le quarantième anniversaire. (Lễ kỷ niệm lần thứ bốn mươi.)
Từ đồng nghĩa
  • XL (Chữ số La ): Bốn mươi.
  • Deux-score (Cổ, ít dùng): Hai lần hai mươi (bốn mươi).
Thành ngữ liên quan
  • Être né un quarante mai (Mỉa mai): Chỉ một điều không bao giờ xảy ra, tháng Năm chỉ có 31 ngày.
    • Tu me rembourseras ? Oui, un quarante mai ! (Mày sẽ trả tao à? Ừ, vào một ngày không bao giờ ấy!)
quarante

Il habite au quarante de cette rue.

tính từ
  1. bốn mươi
  2. (thứ) bốn mươi
    • Page quarante
      trang bốn mươi
    • je m'en moque comme de l'an quarante
      xem an
danh từ giống đực
  1. bốn mươi
  2. số bốn mươi
    • Habiter au quarante de cette rue
      số bốn mươi phố này
  3. điểm bốn mươi (trong một số trò chơi)
    • Les Quarante
      bốn mươi viện sĩ Hàn lâm (Pháp)