gaseous

/'geizjəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thể khí, dạng khí: Mô tả trạng thái vật chất không hình dạng thể tích cố định, xu hướng lan tỏa ra toàn bộ không gian sẵn.
    • Giống như khí: tính chất tương tự như khí, chẳng hạn như dễ bay hơi hoặc không hình dạng rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Water exists in a gaseous state at high temperatures. (Nước tồn tạitrạng thái khínhiệt độ cao.)
    • The scientist studied the gaseous emissions from the volcano. (Nhà khoa học nghiên cứu lượng khí thải từ núi lửa.)
    • The planet Jupiter is primarily composed of gaseous elements. (Hành tinh Sao Mộc chủ yếu được cấu tạo từ các nguyên tố khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gaseous state": trạng thái khí, một trong ba trạng thái cơ bản của vật chất (cùng với rắn lỏng).

    • Nitrogen is in a gaseous state at room temperature. (Nitơ ở trạng thái khínhiệt độ phòng.)
  • "Gaseous mixture": hỗn hợp khí, một hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất khí khác nhau.

    • Air is a gaseous mixture of nitrogen, oxygen, and other gases. (Không khí một hỗn hợp khí của nitơ, oxy các khí khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Gas (n): chất khí, khí đốt.

    • Oxygen is a vital gas for life. (Oxy một loại khí quan trọng cho sự sống.)
  • Gasify (v): khí hóa, chuyển thành thể khí.

    • Heat can gasify certain liquids. (Nhiệt có thể khí hóa một số chất lỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vaporous: tính hơi nước, dạng hơi.
  • Aeriform: dạng khí, thuộc về không khí.
Từ trái nghĩa
  • Solid: rắn (thuộc thể rắn).
  • Liquid: lỏng (thuộc thể lỏng).
tính từ
  1. (thuộc) thể khí

Từ trái nghĩa

Từ gần giống