gaulois

tính từ
  1. (thuộc) xứ -
    • Les peuples gaulois
      các dân tộc xứ
  2. vui đùa nhã nhớt
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng
danh từ giống cái
  1. thuốc lá gôloa (của Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gaulois"

gaulois
Les Gaulois construisent un village près de la rivière.