gens

danh từ số nhiều
  1. người
    • Bien des gens
      nhiều người
    • Des gens comme toi et moi
      những người như cậu với tớ
  2. (từ ; nghĩa ) người làm, người ở
    • Un grand seigneur et ses gens
      một ông lớn với các người ở của ông ta
    • droit des gens
      luật pháp quốc tế
    • gens de...
      người làm nghề
    • Gens de lettres
      nhà văn, văn sĩ
    • Gens d'église
      thầy tu
    • Gens de robe
      luật gia
    • Gens de mer
      thủy thủ, người đi biển
    • Gens de maison
      người ở, người làm
    • Jeunes gens
      thanh niên
danh từ giống cái
  1. (sử học) thị tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gens
Les jeunes gens jouent au football dans le parc.