genèse

danh từ giống cái
  1. sự hình thành, sự phát sinh
    • La genèse d'un sentiment
      sự hình thành một tình cảm
    • La genèse d'un organe
      sự phát sinh một cơ quan
  2. (Genèse) (tôn giáo) sách Sáng thế (quyển đầu của kinh Cựu ước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

genèse
La genèse d'une fleur commence par une petite graine.