gentleman

/'dʤentlmən/
danh từ
  1. người hào hoa phong nhã
    • to behave like a gentleman
      cư xử ra người hào hoa phong nhã
  2. người quý phái, người thượng lưu
  3. người đàn ông
  4. người không cần làm việc để kiếm sống (để thu nhập hàng năm)
    • to lead a gentleman's life
      sống vào thu nhập hàng năm
  5. (số nhiều) ông, ngài
    • ladies and fentlemen
      thưa quý , quý ông
  6. (số nhiều) nhà vệ sinh đàn ông

Idioms

  • gentlemant at large
    (xem) large
  • the gentleman in black velvet
    con chuột chũi
  • gentlemant in waiting
    quan thị vệ
  • gentlemant of the cloth
    thầy tu
  • gentleman of fortune
    kẻ cướp
  • gentleman of the long robe
    quan toà, luật gia
  • gentleman of the road
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), người đi chào hàng
  • gentleman's agreement
    lời hứa của người quân tử; lời hứa danh dự
  • gentleman's gentleman
    người hầu phòng, người hầu
  • the old gentleman
    (đùa cợt) ma vương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gentleman
The gentleman assists his employer with a morning coat.