ghế

  1. siège
  2. remuer (le riz)
  3. ajouter (du riz refroidi; des patates...) dans une marmite de riz pendant la cuisson

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ghế"

ghế
Một em bé ngồi trên chiếc ghế gỗ màu nâu.