ghẹ

  1. aux dépens de; aux crochets de
  2. formée (en parlant d'une jeune poule qui va faire ses premiers oeufs)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ghẹ"

ghẹ
Một con ghẹ đang bò trên bãi cát gần mép nước.