ghé

  1. đg. 1 Tạm dừng lại một thời giannơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi. Ghé vào quán uống nước. Ghé thăm. Đi qua, không ghé lại. 2 Tạm nhờ vào để làm việc cùng với người khác, coi như phụ thêm vào. Ngồi ghé vào ghế bạn. Ghé gạo thổi cơm. 3 Nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về. Ghé vai khiêng. Ghé vào tai nói thầm. Ghé nón liếc nhìn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ghé"

ghé
Tôi ghé vào quán cà phê để uống nước.