ghé
- Động từ:
- Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi: Hành động dừng lại một nơi trong một khoảng thời gian ngắn khi đang trên hành trình đến một địa điểm khác.
- Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào: Hành động tham gia, sử dụng chung một không gian hoặc vật dụng với người khác một cách tạm thời.
- Nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về: Hành động nghiêng người hoặc một bộ phận cơ thể về phía ai đó hoặc vật gì.
Động từ (Nghĩa 1 - Tạm dừng):
- Trên đường về, tôi định ghé vào tiệm sách một chút.
- Xe khách sẽ ghé bến ở thị trấn phía trước.
Động từ (Nghĩa 2 - Tạm nhờ, tham gia):
- Phòng họp chật, anh có thể ghé vào ngồi tạm bên cạnh tôi.
- Cô ấy ghé tay vào giúp mẹ nhặt rau.
Động từ (Nghĩa 3 - Nghiêng người):
- Cậu bé ghé đầu vào cửa sổ để nhìn ra ngoài.
- Bà ghé tai lại gần để nghe rõ hơn.
"Ghé thăm": Đến thăm ai đó một cách thoáng qua, không chính thức hoặc trong thời gian ngắn.
- Chủ nhật này, chúng tôi dự định ghé thăm ông bà ngoại.
"Ghé mắt": Liếc nhìn, nhìn qua một cách nhanh chóng.
- Anh ta chỉ ghé mắt nhìn qua tờ báo rồi bỏ xuống.
"Ghé vai": Cùng tham gia, đóng góp sức lực vào một công việc chung.
- Mọi người cùng ghé vai vào dọn dẹp sau buổi tiệc.
Ghé qua (cụm động từ): Đi ngang qua và dừng lại ở đâu đó một chút.
- Tôi chỉ ghé qua để lấy tài liệu rồi đi ngay.
Ghé vào (cụm động từ): Rẽ vào, đi vào một địa điểm.
- Xe buýt sẽ ghé vào trạm dừng tiếp theo.
- Nghĩa 1: Tạt qua, tạt vào, dừng chân.
- Nghĩa 2: Nhập vào, tham gia.
- Nghĩa 3: Nghiêng, cúi, chúi.
Ghé lại: Quay trở lại thăm hoặc gặp ai đó sau một thời gian.
- Nhớ ghé lại chơi với tôi khi nào có dịp nhé.
Ghé sang: Di chuyển sang, qua một bên (thường là nơi gần đó).
- Bác hàng xóm vừa ghé sang nhà tôi hỏi thăm.
"Đi ngang không ghé": Chỉ sự thờ ơ, vô tình, đi qua mà không thèm để ý hoặc ghé thăm.
- Họ hàng thân thiết mà đi ngang không ghé, thật là lạ.
"Ghé mắt liếc nhìn": Nhìn lén, nhìn trộm một cách nhanh chóng.
- Cô ấy ghé mắt liếc nhìn sang phòng bên cạnh xem có ai không.
-
đg. 1 Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi. Ghé vào quán uống nước. Ghé thăm. Đi qua, không ghé lại. 2 Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào. Ngồi ghé vào ghế bạn. Ghé gạo thổi cơm. 3 Nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về. Ghé vai khiêng. Ghé vào tai nói thầm. Ghé nón liếc nhìn.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "ghé"