giòn

  1. tt 1. Dễ vỡ, dễ gãy: Đồ sứ giòn lắm, phải cẩn thận 2. Nói vật khi nhai vỡ ra thành tiếng: Bánh đa nướng giòn lắm 3. Xinh đẹp, dễ thương: ở nhà nhất mẹ nhì con, ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta (cd); Cau già dao sắc lại non, người già trang điểm lại giòn như xưa (cd).
  2. trgt Nói tiếng phát ra thành tiếng vang gọn: Cười ; Pháo nổ giòn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "giòn"

giòn
Bánh đa nướng giòn lắm.