giãn

Học thuật
Thân thiện
giãn

Một người đàn ông đang giãn cơ sau khi chạy bộ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở nên thưa hơn, khoảng cách rộng hơn: Chỉ trạng thái các phần tử, đối tượng ban đầugần nhau trở nên cách xa nhau hơn.
    • Trở nên lỏng lẻo, ít căng thẳng hơn: Chỉ sự giảm bớt mức độ căng, chặt hoặc áp lực.
    • Kéo dài ra, nở ra: Chỉ sự tăng về kích thước, chiều dài hoặc thể tích do tác động vật .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau giờ tan tầm, dòng người trên đường mới bắt đầu giãn ra. (Ám chỉ mật độ người trở nên thưa thớt hơn.)
    • Anh ấy vươn vai để giãn sau nhiều giờ ngồi làm việc. (Ám chỉ làm cho bắp bớt căng thư giãn.)
    • Chất liệu vải này có thể giãn tốt, rất thoải mái khi mặc. (Ám chỉ khả năng co giãn, kéo dài ra của vải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giãn ra": thường đi kèm để nhấn mạnh trạng thái trở nên thưa, rộng hoặc lỏng ra.
    • Cơn mưa lớn khiến giao thông ùn tắc, phải rất lâu sau xe cộ mới giãn ra.
  • "giãn nở": thường dùng trong vật , chỉ sự tăng thể tích, kích thước (như sự giãn nở nhiệt).
    • Sắt giãn nở khi gặp nhiệt độ cao.
  • "giãn cách": chỉ việc tạo khoảng cách, đặc biệt trong bối cảnh y tế cộng đồng.
    • Thực hiện giãn cách xã hội để phòng chống dịch bệnh.
Biến thể từ gần giống
  • Dãn: biến thể chính tả phổ biến, có nghĩa tương đương hoàn toàn với "giãn". Trong nhiều văn bản, hai từ này được dùng thay thế cho nhau.
    • Dây thun này dãn rất tốt.
  • Giãn nở (cụm từ): sự mở rộng về không gian hoặc quy mô.
    • Giãn nở tầm mắt nhìn ra biển khơi.
  • Co giãn (cụm từ): chỉ tính chất đàn hồi, có thể co lại giãn ra.
    • Kế hoạch cần sự co giãn linh hoạt.
Từ đồng nghĩa
  • Thưa ra: trở nên ít dần, khoảng cách tăng lên (thường dùng cho đám đông, mật độ).
  • Nới lỏng: làm cho bớt chặt chẽ, bớt căng thẳng (thường dùng cho quy định, sự kiểm soát).
  • Kéo dài: làm tăng thêm về chiều dài hoặc thời gian.
Từ trái nghĩa
  • Co: thu nhỏ lại, rút ngắn lại.
  • Căng: trở nên chặt, thẳng căng ra.
  • Dồn: tập trung lại, dồn ép vào một chỗ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giãn ra: (đã giải thíchmục trên).
  • Giãn lực: giảm bớt cường độ, áp lực hoặc lực lượng.
    • Sau đợt cao điểm, công ty quyết định giãn lực sản xuất.
Thành ngữ liên quan
  • Giãn gân giãn cốt: (thành ngữ) chỉ sự vận động, thư giãn cho cơ thể sau một thời gian mệt mỏi, căng thẳng.
    • Đi bộ buổi sáng cho giãn gân giãn cốt.
giãn

Một người đàn ông đang giãn cơ sau khi chạy bộ.

  1. Nh. Dãn.