giăng

  1. 1 (ph.). x. trăng.
  2. 2 đg. 1 Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt. Giăng dây. Biểu ngữ giăng ngang đường. Nhện giăng . Giăng bẫy. Giăng lưới. 2 Bủa ra khắp, tựa như giăng lưới. Sương mù giăng khắp núi. Mưa giăng kín bầu trời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giăng
Một con nhện giăng tơ giữa hai cành cây.